- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt không thấy, lòng không phiền [thành ngữ]
mắt không thấy, lòng không phiền [thành ngữ]
Mắt không thấy, lòng không phiền.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
mắt không thấy, lòng không phiền [thành ngữ]
mắt không thấy, lòng không phiền [thành ngữ]
Mắt không thấy, lòng không phiền.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.