Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
/
眩晕
眩晕
huyễn vựng
chóng mặt; choáng váng
5 nghĩa#32877
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chóng mặt; choáng váng
- 。
Anh ấy cảm thấy một cơn chóng mặt.
- 貳动động từ
chóng mặt; hoa mắt
- 。
Anh ấy cảm thấy chóng mặt.
- 參名danh từ
chóng mặt; hoa mắt; chứng huyễn vựng
- 肆名danh từ
chóng mặt do độ cao; sợ độ cao
- 伍名danh từ
chóng mặt; hoa mắt; mất thăng bằng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
眩晕
Phồn thể眩暈
huyễn vựng
chóng mặt; choáng váng
5 nghĩa#32877
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chóng mặt; choáng váng
- 。
Anh ấy cảm thấy một cơn chóng mặt.
- 貳动động từ
chóng mặt; hoa mắt
- 。
Anh ấy cảm thấy chóng mặt.
- 參名danh từ
chóng mặt; hoa mắt; chứng huyễn vựng
- 肆名danh từ
chóng mặt do độ cao; sợ độ cao
- 伍名danh từ
chóng mặt; hoa mắt; mất thăng bằng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch