眩晕

眩晕
xuànyùn
huyễn vựng

chóng mặt; choáng váng

5 nghĩa#32877
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chóng mặt; choáng váng

    • Anh ấy cảm thấy một cơn chóng mặt.

  2. động từ

    chóng mặt; hoa mắt

    • Anh ấy cảm thấy chóng mặt.

  3. danh từ

    chóng mặt; hoa mắt; chứng huyễn vựng

  4. danh từ

    chóng mặt do độ cao; sợ độ cao

  5. danh từ

    chóng mặt; hoa mắt; mất thăng bằng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.