Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
头痛
头痛
đầu thống
đau đầu
1 nghĩa#6433
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đau đầu
中头部感到疼痛的症状tóubù gǎndào téngtòng de zhèngzhuàng
- 。
Tôi đau đầu rất dữ dội.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
头痛
Phồn thể頭痛
đầu thống
đau đầu
1 nghĩa#6433
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đau đầu
中头部感到疼痛的症状tóubù gǎndào téngtòng de zhèngzhuàng
- 。
Tôi đau đầu rất dữ dội.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía