真相毕露

真相毕露
zhēnxiàng
chân tướng tất lộ

asli tình trạng phơi bày hết; vạch trần sự thật [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    asli tình trạng phơi bày hết; vạch trần sự thật [thành ngữ]

    • Sự thật đã phơi bày, anh ta không thể che giấu được nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.