果然

果然
guǒrán
quả nhiên

quả nhiên; đúng như dự đoán

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#2098
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    quả nhiên; đúng như dự đoán

    正如所料,事情的发展或结果与预期相同zhèng rú suǒ liào, shìqing de fāzhǎn huò jiéguǒ yǔ yùqī xiāngtóng

    • Quả nhiên trời mưa rồi.

  2. trạng từ

    đúng như dự đoán; như dự liệu

    确实和预料的一样quèshí hé yùliào de yīyàng

    • Quả nhiên anh ấy đã đến.

  3. trạng từ

    quả nhiên; đúng như dự đoán

    事情发生或结果正如预料的那样shìqing fāshēng huò jiéguǒ zhènyàng yù liào de nàyàng

  4. trạng từ

    quả thực; đúng vậy (văn)

    真的;事实上确实如此zhēn de;shìshí shang quèshí rúcǐ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.