果然
quả nhiên; đúng như dự đoán
NGHĨA
- 壹副trạng từ
quả nhiên; đúng như dự đoán
中正如所料,事情的发展或结果与预期相同zhèng rú suǒ liào, shìqing de fāzhǎn huò jiéguǒ yǔ yùqī xiāngtóng
- 。
Quả nhiên trời mưa rồi.
- 貳副trạng từ
đúng như dự đoán; như dự liệu
中确实和预料的一样quèshí hé yùliào de yīyàng
- 。
Quả nhiên anh ấy đã đến.
- 參副trạng từ
quả nhiên; đúng như dự đoán
中事情发生或结果正如预料的那样shìqing fāshēng huò jiéguǒ zhènyàng yù liào de nàyàng
- 肆副trạng từ
quả thực; đúng vậy (văn)
中真的;事实上确实如此zhēn de;shìshí shang quèshí rúcǐ
quả nhiên; đúng như dự đoán
NGHĨA
- 壹副trạng từ
quả nhiên; đúng như dự đoán
中正如所料,事情的发展或结果与预期相同zhèng rú suǒ liào, shìqing de fāzhǎn huò jiéguǒ yǔ yùqī xiāngtóng
- 。
Quả nhiên trời mưa rồi.
- 貳副trạng từ
đúng như dự đoán; như dự liệu
中确实和预料的一样quèshí hé yùliào de yīyàng
- 。
Quả nhiên anh ấy đã đến.
- 參副trạng từ
quả nhiên; đúng như dự đoán
中事情发生或结果正如预料的那样shìqing fāshēng huò jiéguǒ zhènyàng yù liào de nàyàng
- 肆副trạng từ
quả thực; đúng vậy (văn)
中真的;事实上确实如此zhēn de;shìshí shang quèshí rúcǐ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)