真枪实弹

真枪实弹
zhēnqiāngshídàn
chân thương thực đạn

thật lưỡng súng thật đạn (đích thực; không phải diễn tập); quan hệ tình dục thực sự [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thật lưỡng súng thật đạn (đích thực; không phải diễn tập); quan hệ tình dục thực sự [thành ngữ]

    • Cuộc diễn tập lần này là thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.