真人不露相

真人不露相
zhēnrénlòuxiàng
chân nhân bất lộ tướng

người có thật không bộc lộ dáng vẻ; người hiền nhân không để lộ hình tướng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người có thật không bộc lộ dáng vẻ; người hiền nhân không để lộ hình tướng [thành ngữ]

    • Người tài không khoe khoang, người khoe khoang không tài giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.