Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
/
看菜吃饭
看菜吃饭
khán thái cật phạn
chim gõ kiến lùn đầu xám (Yungipicus canicapillus)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chim gõ kiến lùn đầu xám (Yungipicus canicapillus)
- ,。
Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm, đừng lãng phí.
- 貳动động từ
hành động theo hoàn cảnh thực tế; ứng biến
- 。
Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
看菜吃饭
Phồn thể看菜吃飯
khán thái cật phạn
chim gõ kiến lùn đầu xám (Yungipicus canicapillus)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chim gõ kiến lùn đầu xám (Yungipicus canicapillus)
- ,。
Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm, đừng lãng phí.
- 貳动động từ
hành động theo hoàn cảnh thực tế; ứng biến
- 。
Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch