看破红尘

看破红尘
kànhóngchén
khán phá hồng trần

liên sao; giữa các vì sao; (không gian) liên tinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    liên sao; giữa các vì sao; (không gian) liên tinh

    • Anh ấy đã nhìn thấu hồng trần, quyết định xuất gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.