省得

省得
shěngde
tỉnh đắc

tránh; tránh khỏi; miễn (khỏi)

2 nghĩa#18266
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tránh; tránh khỏi; miễn (khỏi)

    • Bạn tốt nhất nên đi sớm, để tránh phải xếp hàng.

  2. liên từ

    tiết kiệm; để tránh; để không phải

    • Bạn đi sớm một chút, đỡ phải xếp hàng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.