以免
以免
dĩ miễn
để tránh; để khỏi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8600
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
để tránh; để khỏi
中为了避免或防止某事发生wèile bìmiǎn huò fángzhǐ mǒushì fāshēng
- ,。
Xin hãy cẩn thận để tránh bị ngã.
- 貳连liên từ
để tránh; kẻo; để khỏi
中为了防止某事情发生wèile fángzhǐ mǒushì qíngkuàng fāshēng
- ,。
Xin hãy cẩn thận để không bị ngã.
Đang tải…
以免
Phồn thể以
dĩ miễn
để tránh; để khỏi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8600
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
để tránh; để khỏi
中为了避免或防止某事发生wèile bìmiǎn huò fángzhǐ mǒushì fāshēng
- ,。
Xin hãy cẩn thận để tránh bị ngã.
- 貳连liên từ
để tránh; kẻo; để khỏi
中为了防止某事情发生wèile fángzhǐ mǒushì qíngkuàng fāshēng
- ,。
Xin hãy cẩn thận để không bị ngã.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại