Tới nội dung chính

以免

以免
yǐmiǎn
dĩ miễn

để tránh; để khỏi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8600
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    để tránh; để khỏi

    中为了避免或防止某事发生wèile bìmiǎn huò fángzhǐ mǒushì fāshēng

    • ,。

      Xin hãy cẩn thận để tránh bị ngã.

  2. 貳连liên từ

    để tránh; kẻo; để khỏi

    中为了防止某事情发生wèile fángzhǐ mǒushì qíngkuàng fāshēng

    • ,。

      Xin hãy cẩn thận để không bị ngã.

以
yǐ
dĩ
BỘ THỦ⼈
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu