Tới nội dung chính

免得

免得
miǎnde
miễn đắc

để tránh; kẻo

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5984
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    để tránh; kẻo

    中为了避免或防止某种情况发生wèile bìmiǎn huò fángzhǐ mǒuzhǒng qíngkuàng fāshēng

    • ,。

      Bạn đi nhanh lên, kẻo muộn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh đi thì tôi khỏi đi.

免
miǎn
miễn
BỘ THỦ⼉
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu