Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
/
免得
免得
miễn đắc
để tránh; kẻo
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5984
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
để tránh; kẻo
中为了避免或防止某种情况发生wèile bìmiǎn huò fángzhǐ mǒuzhǒng qíngkuàng fāshēng
- ,。
Bạn đi nhanh lên, kẻo muộn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh đi thì tôi khỏi đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
免得
Phồn thể免
miễn đắc
để tránh; kẻo
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5984
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
để tránh; kẻo
中为了避免或防止某种情况发生wèile bìmiǎn huò fángzhǐ mǒuzhǒng qíngkuàng fāshēng
- ,。
Bạn đi nhanh lên, kẻo muộn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh đi thì tôi khỏi đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo