- 目mục(mắt)BỘ
- 分phân(chia, phân biệt)HÌNH THANH
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
mong chờ ngóng ngóng; chờ đợi cấp bách [thành ngữ]
mong chờ ngóng ngóng; chờ đợi cấp bách [thành ngữ]
Tôi mong mỏi từng ngày, cuối cùng cũng đợi được bạn rồi.
ngọc quý ném vào chỗ tối (tài năng không được trân trọng đúng mức) [thành ngữ]
Tôi mong mỏi mãi, cuối cùng cũng đợi được bạn rồi.
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
mong chờ ngóng ngóng; chờ đợi cấp bách [thành ngữ]
mong chờ ngóng ngóng; chờ đợi cấp bách [thành ngữ]
Tôi mong mỏi từng ngày, cuối cùng cũng đợi được bạn rồi.
ngọc quý ném vào chỗ tối (tài năng không được trân trọng đúng mức) [thành ngữ]
Tôi mong mỏi mãi, cuối cùng cũng đợi được bạn rồi.
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.