盼星星盼月亮

盼星星盼月亮
pànxīngxīngpànyuèliàng
phán tinh tinh phán nguyệt lượng

mong chờ ngóng ngóng; chờ đợi cấp bách [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mong chờ ngóng ngóng; chờ đợi cấp bách [thành ngữ]

    • Tôi mong mỏi từng ngày, cuối cùng cũng đợi được bạn rồi.

  2. động từ

    ngọc quý ném vào chỗ tối (tài năng không được trân trọng đúng mức) [thành ngữ]

    • Tôi mong mỏi mãi, cuối cùng cũng đợi được bạn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.