相机行事

相机行事
xiàngxíngshì
tướng cơ hành sự

linh hoạt ứng biến; hành động tùy theo hoàn cảnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    linh hoạt ứng biến; hành động tùy theo hoàn cảnh [thành ngữ]

    • Chúng ta nên tùy cơ ứng biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.