- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 是thị(đúng, là)HÌNH THANH
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
đặt ngang hàng; so sánh ngang nhau (thường dùng phủ định) [thành ngữ]
đặt ngang hàng; so sánh ngang nhau (thường dùng phủ định) [thành ngữ]
Hai việc này không thể đặt lên bàn cân để so sánh.
so sánh ngang nhau; một mực đối xử [thành ngữ]
đồng đẳng coi xét; không thể so sánh [thành ngữ]
Chúng ta không thể đặt hai việc này ngang hàng nhau.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
đặt ngang hàng; so sánh ngang nhau (thường dùng phủ định) [thành ngữ]
đặt ngang hàng; so sánh ngang nhau (thường dùng phủ định) [thành ngữ]
Hai việc này không thể đặt lên bàn cân để so sánh.
so sánh ngang nhau; một mực đối xử [thành ngữ]
đồng đẳng coi xét; không thể so sánh [thành ngữ]
Chúng ta không thể đặt hai việc này ngang hàng nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.