Tới nội dung chính

相提并论

相提并论
xiāngtíbìnglùn
tương đề tịnh luận

đặt ngang hàng; so sánh ngang nhau (thường dùng phủ định) [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24623
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đặt ngang hàng; so sánh ngang nhau (thường dùng phủ định) [thành ngữ]

    • 。

      Hai việc này không thể đặt lên bàn cân để so sánh.

  2. 貳动động từ

    so sánh ngang nhau; một mực đối xử [thành ngữ]

  3. 參动động từ

    đồng đẳng coi xét; không thể so sánh [thành ngữ]

    • 。

      Chúng ta không thể đặt hai việc này ngang hàng nhau.

相
xiāng
tương
BỘ THỦ⽬
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu