Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
相得益彰
相得益彰
tương đắc ích chương
tương đắc ích chương; lẫn nhau tỏa sáng; bổ sung cho nhau [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tương đắc ích chương; lẫn nhau tỏa sáng; bổ sung cho nhau [thành ngữ]
- 。
Sự hợp tác của hai người họ bổ sung cho nhau rất tốt.
- 貳形tính từ
bổ sung cho nhau; tương hỗ tốt đẹp [thành ngữ]
- 。
Hai thiết kế này bổ sung cho nhau rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ相得益彰
Phồn thể相
tương đắc ích chương
tương đắc ích chương; lẫn nhau tỏa sáng; bổ sung cho nhau [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tương đắc ích chương; lẫn nhau tỏa sáng; bổ sung cho nhau [thành ngữ]
- 。
Sự hợp tác của hai người họ bổ sung cho nhau rất tốt.
- 貳形tính từ
bổ sung cho nhau; tương hỗ tốt đẹp [thành ngữ]
- 。
Hai thiết kế này bổ sung cho nhau rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch