相得益彰

相得益彰
xiāngzhāng
tương đắc ích chương

tương đắc ích chương; lẫn nhau tỏa sáng; bổ sung cho nhau [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tương đắc ích chương; lẫn nhau tỏa sáng; bổ sung cho nhau [thành ngữ]

    • Sự hợp tác của hai người họ bổ sung cho nhau rất tốt.

  2. tính từ

    bổ sung cho nhau; tương hỗ tốt đẹp [thành ngữ]

    • Hai thiết kế này bổ sung cho nhau rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.