Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
相形见绌
相形见绌
tương hình kiến truất
tương hình kiến suy; xấu hổ khi so sánh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tương hình kiến suy; xấu hổ khi so sánh [thành ngữ]
- 。
Màn trình diễn của anh ấy khiến những người khác trở nên kém cỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ相形见绌
Phồn thể相形見絀
tương hình kiến truất
tương hình kiến suy; xấu hổ khi so sánh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tương hình kiến suy; xấu hổ khi so sánh [thành ngữ]
- 。
Màn trình diễn của anh ấy khiến những người khác trở nên kém cỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch