相形见绌

相形见绌
xiāngxíngjiànchù
tương hình kiến truất

tương hình kiến suy; xấu hổ khi so sánh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tương hình kiến suy; xấu hổ khi so sánh [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy khiến những người khác trở nên kém cỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.