Tới nội dung chính

相应

相应
xiāngyìng
tương ứng

tương ứng; tương xứng; phù hợp

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)7 nghĩa#16796
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tương ứng; tương xứng; phù hợp

    • 。

      Hai từ này tương ứng với nhau.

  2. 貳形tính từ

    tương ứng; đáp lại (nhau); phù hợp

    • 。

      Họ có kinh nghiệm tương ứng.

  3. 參动động từ

    tương ứng; phù hợp; tương xứng

    • 。

      Họ đã điều chỉnh kế hoạch một cách tương ứng.

  4. 肆形tính từ

    tương ứng; phù hợp; tương xứng

    • 。

      Hãy chọn câu trả lời tương ứng.

  5. 伍形tính từ

    tương ứng; thích hợp; có liên quan

    • 。

      Xin hãy đưa ra câu trả lời tương ứng.

  6. 陸形tính từ

    thích đáng; phù hợp

  7. 柒副trạng từ

    họ Minh

    • 。

      Bạn nên điều chỉnh kế hoạch tương ứng.

相
xiāng
tương
BỘ THỦ⽬
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu