反过来

反过来
fǎnguolái
phản qua lai

ngược lại; đảo ngược lại

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13079
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngược lại; đảo ngược lại

    相反的方向或顺序;与之前的情况相反xiāngfǎn de fāngxiàng huò shùnxù;yǔ zhīqián de qíngkuàng xiāngfǎn

    • Ngược lại, anh ấy không thích tôi.

  2. trạng từ

    ngược lại; đảo ngược lại

    以相反的顺序或方向;反向进行yǐ xiāngfǎn de shùnxù huò fāngxiàng;fǎnxiàng jìnxíng

    • Bạn hãy đảo ngược thứ tự lại.

  3. trạng từ

    ngược lại; đảo ngược lại

    相反的方向或相反的情况xiāngfǎn de fāngxiàng huò xiāngfǎn de qíngkuàng

    • Anh ấy hỏi ngược lại tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.