相体裁衣

相体裁衣
xiàngcái
tướng thể tài y

may áo theo thân người; linh hoạt ứng biến theo hoàn cảnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    may áo theo thân người; linh hoạt ứng biến theo hoàn cảnh [thành ngữ]

    • Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.