直通

直通
zhítōng
trực thông

thẳng thông; liên thông trực tiếp

1 nghĩa#26527
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thẳng thông; liên thông trực tiếp

    • Con đường này dẫn thẳng ra biển.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.