直达列车

直达列车
zhílièchē
trực đạt liệt xa

tàu thẳng; tàu không dừng trạm trung gian

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu thẳng; tàu không dừng trạm trung gian

    • Chuyến tàu tốc hành này rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.