直辖市

直辖市
zhíxiáshì
trực hạt thị

thành phố trực thuộc trung ương (gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Thượng Hải và Trùng Khánh); đơn vị hành chính cấp một

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phố trực thuộc trung ương (gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Thượng Hải và Trùng Khánh); đơn vị hành chính cấp một

    • Trung Quốc có bốn thành phố trực thuộc trung ương.

  2. danh từ

    thành phố trực thuộc trung ương

    • Bắc Kinh là một thành phố trực thuộc trung ương.

  3. danh từ

    thành phố trực thuộc trung ương

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.