直视

直视
zhíshì
trực thị

nhìn thẳng; đối diện với

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17041
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn thẳng; đối diện với

    • Anh ấy không dám nhìn thẳng vào tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.