直系血亲

直系血亲
zhíxuèqìng
trực hệ huyết thân

lúa chiêm; lúa sớm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lúa chiêm; lúa sớm

  2. danh từ

    huyết thân trực tiếp; người thân máu trực hệ

    • Trực hệ huyết thân là những người có quan hệ huyết thống trực tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.