Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
/
直系亲属
直系亲属
trực hệ thân thuộc
thân quyến trực hệ; người thân trực tiếp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân quyến trực hệ; người thân trực tiếp
- 。
Người thân trực hệ bao gồm cha mẹ và con cái.
- 貳名danh từ
presenilin (protein liên quan đến lão hóa sớm)
- 、。
Người thân trực hệ bao gồm cha mẹ, con cái và vợ/chồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
直系亲属
Phồn thể直系親屬
trực hệ thân thuộc
thân quyến trực hệ; người thân trực tiếp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân quyến trực hệ; người thân trực tiếp
- 。
Người thân trực hệ bao gồm cha mẹ và con cái.
- 貳名danh từ
presenilin (protein liên quan đến lão hóa sớm)
- 、。
Người thân trực hệ bao gồm cha mẹ, con cái và vợ/chồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch