干脆
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
中直接了当;不犹豫zhíjiē liǎodàng;bù yóuyù
- 。
Bạn cứ nói thẳng sự thật đi.
- 貳副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
中直接、爽快地;不犹豫zhíjiē、shuǎngkuài de;bù yóuyù
- 。
Bạn cứ nói thật đi.
- 參形tính từ
thẳng thắn; dứt khoát; đơn giản là
中直接坦白、不拖延的样子zhíjiē tǎnbái、bútuōyán de yàngzi
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
- 肆形tính từ
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
中直接明确,没有拖延或犹豫的zhíjiē míngquè, méiyǒu tuōyán huò yóuyù de
- 伍副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; thôi thì (khẩu)
中直接了当;毫不犹豫zhíjiē liǎodàng; háobù yóuyù
- 。
Chúng ta cứ đi thôi.
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
中直接了当;不犹豫zhíjiē liǎodàng;bù yóuyù
- 。
Bạn cứ nói thẳng sự thật đi.
- 貳副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
中直接、爽快地;不犹豫zhíjiē、shuǎngkuài de;bù yóuyù
- 。
Bạn cứ nói thật đi.
- 參形tính từ
thẳng thắn; dứt khoát; đơn giản là
中直接坦白、不拖延的样子zhíjiē tǎnbái、bútuōyán de yàngzi
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
- 肆形tính từ
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
中直接明确,没有拖延或犹豫的zhíjiē míngquè, méiyǒu tuōyán huò yóuyù de
- 伍副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; thôi thì (khẩu)
中直接了当;毫不犹豫zhíjiē liǎodàng; háobù yóuyù
- 。
Chúng ta cứ đi thôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.