Tới nội dung chính

干脆

干脆
gāncuì
can thuý

dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#4256
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là

    中直接了当;不犹豫zhíjiē liǎodàng;bù yóuyù

    • 。

      Bạn cứ nói thẳng sự thật đi.

  2. 貳副trạng từ

    dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng

    中直接、爽快地;不犹豫zhíjiē、shuǎngkuài de;bù yóuyù

    • 。

      Bạn cứ nói thật đi.

  3. 參形tính từ

    thẳng thắn; dứt khoát; đơn giản là

    中直接坦白、不拖延的样子zhíjiē tǎnbái、bútuōyán de yàngzi

    • 。

      Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.

  4. 肆形tính từ

    dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là

    中直接明确,没有拖延或犹豫的zhíjiē míngquè, méiyǒu tuōyán huò yóuyù de

  5. 伍副trạng từ

    dứt khoát; thẳng thắn; thôi thì (khẩu)

    中直接了当;毫不犹豫zhíjiē liǎodàng; háobù yóuyù

    • 。

      Chúng ta cứ đi thôi.

干
gān
can
BỘ THỦ⼗
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu