Tới nội dung chính

委婉

委婉
wěiwǎn
uỷ uyển

nhẹ nhàng; uyển chuyển; lịch sự (nói tránh, không trực tiếp)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#25679
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhẹ nhàng; uyển chuyển; lịch sự (nói tránh, không trực tiếp)

    • 。

      Xin bạn hãy từ chối anh ấy một cách khéo léo.

  2. 貳形tính từ

    nhẹ nhàng; tế nhị; uyển chuyển

    • 。

      Cô ấy nói chuyện rất uyển chuyển.

  3. 參形tính từ

    nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị

    • 。

      Cô ấy nói chuyện rất nhẹ nhàng.

  4. 肆形tính từ

    khéo léo; tế nhị; (nói năng) trơn tru

    • 。

      Anh ấy nói chuyện rất khéo léo.

委
wēi
uỷ
BỘ THỦ⼥
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu