Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
间接
间接
gián tiếp
vòng vo; gián tiếp; đi vòng
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#17607
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vòng vo; gián tiếp; đi vòng
- 。
Câu trả lời này là gián tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
LIÊN QUAN
间接
Phồn thể間接
gián tiếp
vòng vo; gián tiếp; đi vòng
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#17607
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vòng vo; gián tiếp; đi vòng
- 。
Câu trả lời này là gián tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp