直奔

直奔
zhíbèn
trực bôn

thẳng tới; lao thẳng vào

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16430
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thẳng tới; lao thẳng vào

    • Anh ấy đi thẳng đến sân bay.

  2. động từ

    thẳng tới; đi thẳng đến

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.