直到现在

直到现在
zhídàoxiànzài
trực đáo hiện tại

cho đến ngày nay; đến tận hôm nay

3 nghĩa#14488
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. cho đến ngày nay; đến tận hôm nay

    从过去一直延续到现在的时间cóng guòqù yìzhí yánxù dào xiànzài de shíjiān

  2. trạng từ

    từ trước đến nay; mãi đến nay

    从过去到现在;一直到现在这个时刻cóng guòqù dào xiànzài; yìzhí dào xiànzài zhège shíkè

    • Cho đến bây giờ, tôi mới hiểu.

  3. trạng từ

    nhật thực; hiện tượng nhật thực

    一直到现在这个时候yīzhí dào xiànzài zhège shíhou

    • Mãi đến bây giờ tôi mới hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.