Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
直到现在
cho đến ngày nay; đến tận hôm nay
NGHĨA
- 壹
cho đến ngày nay; đến tận hôm nay
中从过去一直延续到现在的时间cóng guòqù yìzhí yánxù dào xiànzài de shíjiān
- 貳副trạng từ
từ trước đến nay; mãi đến nay
中从过去到现在;一直到现在这个时刻cóng guòqù dào xiànzài; yìzhí dào xiànzài zhège shíkè
- ,。
Cho đến bây giờ, tôi mới hiểu.
- 參副trạng từ
nhật thực; hiện tượng nhật thực
中一直到现在这个时候yīzhí dào xiànzài zhège shíhou
- ,。
Mãi đến bây giờ tôi mới hiểu.
解字
GIẢI TỰcho đến ngày nay; đến tận hôm nay
NGHĨA
- 壹
cho đến ngày nay; đến tận hôm nay
中从过去一直延续到现在的时间cóng guòqù yìzhí yánxù dào xiànzài de shíjiān
- 貳副trạng từ
từ trước đến nay; mãi đến nay
中从过去到现在;一直到现在这个时刻cóng guòqù dào xiànzài; yìzhí dào xiànzài zhège shíkè
- ,。
Cho đến bây giờ, tôi mới hiểu.
- 參副trạng từ
nhật thực; hiện tượng nhật thực
中一直到现在这个时候yīzhí dào xiànzài zhège shíhou
- ,。
Mãi đến bây giờ tôi mới hiểu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch