目空一切

目空一切
kōngqiè
mục không nhất thiết

coi thường tất cả; kiêu căng tự phụ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    coi thường tất cả; kiêu căng tự phụ [thành ngữ]

    • Anh ta kiêu ngạo, không coi ai ra gì.

  2. tính từ

    hạ mình chấp nhận; khom lưng chiều ý (người bề trên tự hạ thấp để đáp ứng) [thành ngữ]

  3. tính từ

    coi thường tất cả mọi người; kiêu ngạo [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.