Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
目空一切
目空一切
mục không nhất thiết
coi thường tất cả; kiêu căng tự phụ [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
coi thường tất cả; kiêu căng tự phụ [thành ngữ]
- ,。
Anh ta kiêu ngạo, không coi ai ra gì.
- 貳形tính từ
hạ mình chấp nhận; khom lưng chiều ý (người bề trên tự hạ thấp để đáp ứng) [thành ngữ]
- 參形tính từ
coi thường tất cả mọi người; kiêu ngạo [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ目空一切
Phồn thể目
mục không nhất thiết
coi thường tất cả; kiêu căng tự phụ [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
coi thường tất cả; kiêu căng tự phụ [thành ngữ]
- ,。
Anh ta kiêu ngạo, không coi ai ra gì.
- 貳形tính từ
hạ mình chấp nhận; khom lưng chiều ý (người bề trên tự hạ thấp để đáp ứng) [thành ngữ]
- 參形tính từ
coi thường tất cả mọi người; kiêu ngạo [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch