目瞪口呆

目瞪口呆
dèngkǒudāi
mục trừng khẩu ngốc

mắt trừng miệng câm; chết lặng; kinh ngạc [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#37745
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mắt trừng miệng câm; chết lặng; kinh ngạc [thành ngữ]

    • Anh ấy nghe lời tôi nói xong thì ngây người ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.