Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
/
目击者
目击者
mục kích giả
người chứng kiến; người tận mắt chứng kiến
1 nghĩa#6515
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chứng kiến; người tận mắt chứng kiến
中亲眼看到某事发生的人qīnyǎn kàndào mǒushì fāshēng de rén
- 。
Nhân chứng nói rằng anh ta đã nhìn thấy vụ tai nạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
目击者
Phồn thể目擊者
mục kích giả
người chứng kiến; người tận mắt chứng kiến
1 nghĩa#6515
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chứng kiến; người tận mắt chứng kiến
中亲眼看到某事发生的人qīnyǎn kàndào mǒushì fāshēng de rén
- 。
Nhân chứng nói rằng anh ta đã nhìn thấy vụ tai nạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch