目击者

目击者
zhě
mục kích giả

người chứng kiến; người tận mắt chứng kiến

1 nghĩa#6515
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người chứng kiến; người tận mắt chứng kiến

    亲眼看到某事发生的人qīnyǎn kàndào mǒushì fāshēng de rén

    • Nhân chứng nói rằng anh ta đã nhìn thấy vụ tai nạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.