见证人

见证人
jiànzhèngrén
kiến chứng nhân

nhân chứng; người làm chứng

2 nghĩa#27634
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân chứng; người làm chứng

    • Anh ấy là một nhân chứng.

  2. danh từ

    nhân chứng; người chứng kiến

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.