目光呆滞

目光呆滞
guāngdāizhì
mục quang ngốc trệ

mắt trông đơ cứng; mắt không sáng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mắt trông đơ cứng; mắt không sáng [thành ngữ]

    • Ánh mắt anh ấy đờ đẫn, hình như không ngủ ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.