目下十行

目下十行
xiàshíháng
mục hạ thập hàng

đọc mười dòng một lúc; đọc rất nhanh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đọc mười dòng một lúc; đọc rất nhanh [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đọc sách rất nhanh.

  2. trạng từ

    đọc một lần mười dòng; đọc rất nhanh [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đọc sách rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.