Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
/
盖章
盖章
cái chương
đóng dấu; đóng con dấu
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#35783
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng dấu; đóng con dấu
- 。
Xin hãy đóng dấu vào đây.
- 貳动động từ
đóng dấu (lên văn bản)
- 參动động từ
đóng dấu; ký đóng dấu
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
盖章
Phồn thể蓋章
cái chương
đóng dấu; đóng con dấu
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#35783
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng dấu; đóng con dấu
- 。
Xin hãy đóng dấu vào đây.
- 貳动động từ
đóng dấu (lên văn bản)
- 參动động từ
đóng dấu; ký đóng dấu
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu