百闻不如一见

百闻不如一见
bǎiwénjiàn
bách văn bất như nhất kiến

thấy một lần hơn nghe trăm lần; nhìn trực tiếp còn hơn nghe nói [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấy một lần hơn nghe trăm lần; nhìn trực tiếp còn hơn nghe nói [thành ngữ]

    • Trăm nghe không bằng một thấy, tôi vẫn nên tự mình đi xem thử.

  2. tính từ

    nghe mấy chục lần không bằng thấy một lần; thấy một lần hơn nghe trăm lần [thành ngữ]

    • Trăm nghe không bằng một thấy, tôi đã tận mắt nhìn thấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.