- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
thấy một lần hơn nghe trăm lần; nhìn trực tiếp còn hơn nghe nói [thành ngữ]
thấy một lần hơn nghe trăm lần; nhìn trực tiếp còn hơn nghe nói [thành ngữ]
Trăm nghe không bằng một thấy, tôi vẫn nên tự mình đi xem thử.
nghe mấy chục lần không bằng thấy một lần; thấy một lần hơn nghe trăm lần [thành ngữ]
Trăm nghe không bằng một thấy, tôi đã tận mắt nhìn thấy.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
thấy một lần hơn nghe trăm lần; nhìn trực tiếp còn hơn nghe nói [thành ngữ]
thấy một lần hơn nghe trăm lần; nhìn trực tiếp còn hơn nghe nói [thành ngữ]
Trăm nghe không bằng một thấy, tôi vẫn nên tự mình đi xem thử.
nghe mấy chục lần không bằng thấy một lần; thấy một lần hơn nghe trăm lần [thành ngữ]
Trăm nghe không bằng một thấy, tôi đã tận mắt nhìn thấy.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.