白斑翅雪雀

白斑翅雪雀
báibānchìxuěquè
bạch ban sí tuyết tước

chim bồ nông mỏ đốm (Pelecanus philippensis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim bồ nông mỏ đốm (Pelecanus philippensis)

    • Chim sẻ tuyết cánh trắng là một loài chim sống ở vùng cao nguyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.