Tới nội dung chính

白天

白天
báitiān
bạch thiên

ban ngày; trong ngày

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#3300Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ban ngày; trong ngày

    中太阳出来的时间,从早上到晚上。tàiyáng chūlái de shíjiān, cóng zǎoshang dào wǎnshang

    • 。

      Tôi làm việc ban ngày.

    • 。

      Ban ngày cô ấy ở nhà trông con.

  2. 貳名danh từ

    ngày

    中太阳在天空时的时间;有光亮的时间tàiyáng zài tiānkōng shí de shíjiān;yǒu guāngliàng de shíjiān

    • 。

      Tôi làm việc vào ban ngày.

    • 。

      Ban ngày cô ấy thích đi dạo trong công viên.

  3. 參名danh từ

    ban ngày; thanh thiên bạch nhật

    中太阳升起到落下的时间,通常是早上到晚上。tàiyáng shēngqǐ dào luòxià de shíjiān、tōngcháng shì zǎoshang dào wǎnshang。

    • 。

      Ban ngày rất nóng.

    • 。

      Ban ngày anh ấy học ở thư viện.

白
bái
bạch
BỘ THỦ⽩
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu