白日

白日
bái
bạch nhật

ban ngày; thanh thiên bạch nhật

3 nghĩa#34010
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ban ngày; thanh thiên bạch nhật

    • Ban ngày anh ấy thích ngủ.

  2. danh từ

    mặt trời

    • Ban ngày, mặt trời treo cao trên bầu trời.

  3. danh từ

    mùa; thời tiết theo mùa

    • Giấc mơ ban ngày là giả dối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.