黑夜

黑夜
hēi
hắc dạ

đêm tối; bóng đêm

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#7413
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đêm tối; bóng đêm

    没有阳光的时间,天色很暗méiyǒu yángguāng de shíjiān, tiānse hěn àn

    • Trong đêm tối không nhìn thấy gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.