肥胖

肥胖
féipàng
phì bàn

béo phì; béo bệu

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17667
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    béo phì; béo bệu

    • Anh ấy hơi béo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.