丰满

丰满
fēngmǎn
phong mãn

đầy đặn; phong phú; (về thân hình) đẫy đà; căng đầy

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20988
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy đặn; phong phú; (về thân hình) đẫy đà; căng đầy

    • Cô ấy có thân hình đầy đặn.

  2. tính từ

    đầy đặn; phong phú; (người) đẫy đà, nảy nở

  3. tính từ

    đầy đặn; phong mãn; (thân hình) đầy đặn, gợi cảm

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.