痛砭时弊

痛砭时弊
tòngbiānshí
thống biêm thời tệ

tán xạ ánh sáng; loạn thị (mắt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tán xạ ánh sáng; loạn thị (mắt)

    • Anh ấy đã viết một bài báo chỉ trích mạnh mẽ những tệ nạn của thời đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.