病民害国

病民害国
bìngmínhàiguó
bệnh dân hại quốc

hại dân gây họa nước; tổn dân gây họa quốc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hại dân gây họa nước; tổn dân gây họa quốc [thành ngữ]

    • Hành vi này là làm hại dân hại nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.