疾风知劲草

疾风知劲草
fēngzhījìngcǎo
tật phong tri kình thảo

cỏ chắc chắn biết được gió mạnh; thử thách mới tỏ ra người có chí [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cỏ chắc chắn biết được gió mạnh; thử thách mới tỏ ra người có chí [thành ngữ]

    • Gió mạnh biết cỏ cứng, loạn lạc biết trung thần.

  2. danh từ

    gió giật mới thấy cỏ cứng (bản chất hiện lên khi hoạn nạn) [thành ngữ]

    • Gió mạnh biết cỏ cứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.