疲于奔命

疲于奔命
bēnmìng
bì vu bôn mệnh

bông cũ nát; thứ tồi tàn bên trong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bông cũ nát; thứ tồi tàn bên trong

    • Gần đây anh ấy bận tối mắt tối mũi.

  2. tính từ

    kiệt sức chạy việc; mệt mỏi vì công việc bận rộn [thành ngữ]

    • Anh ấy ngày nào cũng bận tối mắt tối mũi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.