畅所欲言

畅所欲言
chàngsuǒyán
sướng sở dục ngôn

nói hết những gì muốn nói; bày tỏ quan điểm thẳng thắn [thành ngữ]

2 nghĩa#40526
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói hết những gì muốn nói; bày tỏ quan điểm thẳng thắn [thành ngữ]

    • Mời mọi người cứ tự nhiên phát biểu.

  2. động từ

    nói hết những gì mình muốn; thỏa lòng bày tỏ [thành ngữ]

    • Mời mọi người thoải mái phát biểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.